Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/9/2026 tại ĐBSCL duy trì ổn định, các giống lúa và gạo nguyên liệu chủ lực giữ mặt bằng của phiên trước. Trong khi đó, gạo Jasmine và gạo trắng 5% tấm xuất khẩu giảm, tiếp tục tạo sức ép lên thị trường.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.200 | - | 6.100 - 6.200 |
|
Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 29/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Nguồn lúa Hè Thu tại nhiều nơi đã giảm đáng kể, trong khi lúa Thu Đông bắt đầu được đưa ra thị trường với lượng nhiều hơn. Nguồn cung mới giúp thị trường duy trì cân bằng và hạn chế khả năng giá lúa tăng nhanh.
Hoạt động mua bán chưa ghi nhận biến động lớn. Đài Thơm 8 tiếp tục thuộc nhóm có giá cao, còn OM 18 và OM 5451 cùng giao dịch quanh 6.000 - 6.100 đồng/kg.
Giá lúa tươi duy trì ổn định, chưa ghi nhận biến động mới ở các giống chủ lực.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 29/09
Giá gạo nguyên liệu duy trì trong khoảng 7.500 - 9.400 đồng/kg tùy chủng loại. CL 555 và IR 504 giữ vùng giá hiện có, chưa ghi nhận mức tăng mới trong ngày.
Ở thị trường bán lẻ, các mặt hàng được khảo sát tiếp tục ổn định, phổ biến từ 14.000 - 28.000 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 29/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Mặt bằng gạo nguyên liệu ổn định. OM 5451 và Đài Thơm 8 tiếp tục thuộc nhóm có giá cao nhất trong các mặt hàng được ghi nhận.

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 29/09
Nhóm phụ phẩm chưa có biến động đáng chú ý.
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 29/09
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 29/09
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam tiếp tục chịu sức ép cạnh tranh. Các chủng loại được ghi nhận ở mặt bằng giá hiện tại, trong đó Jasmine dao động 514 - 518 USD/tấn.
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay ổn định tại thị trường nội địa, trong khi thị trường xuất khẩu tiếp tục chịu sức ép cạnh tranh. Nguồn lúa Thu Đông, sức mua của doanh nghiệp và nhu cầu nhập khẩu sẽ tiếp tục chi phối diễn biến thị trường.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz