Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/9/2026 tại ĐBSCL diễn biến trái chiều: nhiều giống lúa tươi tại An Giang tăng 100 đồng/kg, trong khi gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 cùng giảm còn 8.600 - 8.700 đồng/kg. Giá bán lẻ tương đối ổn định, gạo xuất khẩu Việt Nam dao động 368 - 530 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | +100 | 5.800 - 6.000 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.200 | +100 | 6.000 - 6.100 |
|
Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 | +100 | 5.800 - 6.000 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.000 - 6.200 | +100 | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 23/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Thị trường lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long giao dịch chậm, nguồn hàng chào bán rải rác. Tại An Giang, giá một số giống lúa tươi tăng 100 đồng/kg so với ngày trước.
Tại Cần Thơ, giá lúa được ghi nhận vững; ở Cà Mau, Đồng Tháp, Vĩnh Long và Tây Ninh, hoạt động mua bán vẫn hạn chế. Thương lái và nhà máy tiếp tục lựa chọn hàng theo chất lượng.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 23/09
Giá gạo nguyên liệu phục vụ xay xát giảm nhẹ, trong đó IR 504 và CL 555 cùng ở mức 8.600 - 8.700 đồng/kg. Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm dao động 8.500 - 8.600 đồng/kg và cám ở mức 7.300 - 7.600 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 23/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 23/09
Giá phụ phẩm được ghi nhận trong các khoảng sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 23/09
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 23/09
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam được ghi nhận theo từng loại:
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay diễn biến trái chiều khi nhiều giống lúa tươi tăng 100 đồng/kg, còn gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 giảm còn 8.600 - 8.700 đồng/kg. Giá bán lẻ dao động 13.500 - 28.000 đồng/kg; gạo xuất khẩu Việt Nam ở mức 368 - 530 USD/tấn
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz