Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/9/2026 tại ĐBSCL duy trì ổn định, với lúa tươi và gạo nguyên liệu chưa ghi nhận biến động mới. Trên thị trường xuất khẩu, một số chủng loại gạo Việt Nam giảm giá và tiếp tục chịu sức ép cạnh tranh.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.200 | - | 6.100 - 6.200 |
|
Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 28/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Nguồn cung lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long đang trong giai đoạn chuyển tiếp giữa vụ Hè Thu và Thu Đông. Lượng lúa Hè Thu giảm dần, trong khi lúa Thu Đông bắt đầu được đưa ra thị trường, giúp nguồn nguyên liệu duy trì tương đối ổn định.
Hoạt động mua bán đầu tuần còn khá vắng, lực đẩy giá chưa rõ rệt. Các giống lúa tươi chủ lực tại An Giang giữ mặt bằng giá hiện có.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 28/09
Giá gạo nguyên liệu duy trì trong khoảng 7.500 - 9.400 đồng/kg tùy chủng loại. CL 555 và IR 504 giữ vùng giá sau nhịp tăng ở các phiên trước, không ghi nhận mức tăng mới trong ngày.
Ở thị trường bán lẻ, giá gạo phổ biến ổn định, dao động 14.000 - 28.000 đồng/kg đối với các mặt hàng được khảo sát.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 28/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 28/09
Nhóm phụ phẩm chưa có biến động đáng chú ý.
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 28/09
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 28/09
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam phân hóa và chịu áp lực điều chỉnh ở một số phân khúc. Gạo Jasmine giảm 5 USD/tấn, gạo trắng 5% tấm giảm 2 USD/tấn, trong khi gạo thơm 5% tấm giữ giá.
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay ổn định tại thị trường nội địa, trong khi giá xuất khẩu phân hóa. Nguồn lúa Thu Đông, sức mua của doanh nghiệp và nhu cầu nhập khẩu sẽ tiếp tục chi phối diễn biến thị trường.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz