Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/9/2026 tại ĐBSCL tiếp tục phân hóa. Lúa tươi duy trì mặt bằng ổn định, trong khi gạo nguyên liệu CL 555 tăng 100 đồng/kg và IR 504 tăng 50 đồng/kg; giá gạo xuất khẩu Việt Nam dao động 368 - 530 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.200 | - | 6.100 - 6.200 |
|
Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 25/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Nguồn cung lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long đang trong giai đoạn chuyển tiếp giữa vụ Hè Thu và Thu Đông. Lúa Hè Thu tại nhiều nơi đã vãn đồng, trong khi lúa Thu Đông bắt đầu được đưa ra thị trường.
Giao dịch tại An Giang, Đồng Tháp, Cà Mau, Tây Ninh và Vĩnh Long chưa thực sự sôi động. Tại Cần Thơ, lượng lúa Thu Đông đưa ra thị trường tương đối khá.
Giá lúa tươi chưa hình thành xu hướng mới rõ rệt; Đài Thơm 8 tiếp tục ở nhóm giá cao nhất, đạt khoảng 6.200 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 25/09
Thị trường gạo nguyên liệu ghi nhận tín hiệu tích cực hơn khi CL 555 tăng 100 đồng/kg và IR 504 tăng 50 đồng/kg. Các chủng loại còn lại ít biến động.
Ở thị trường bán lẻ, giá gạo phổ biến duy trì từ 14.000 - 28.000 đồng/kg, tùy chủng loại
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 25/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 25/09
Nhóm phụ phẩm giữ mặt bằng giá ổn định, với tấm thơm dao động 8.500 - 8.600 đồng/kg và cám ở mức 7.300 - 7.650 đồng/kg.
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 25/09
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 25/09
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam chưa ghi nhận lực đẩy mới, với các chủng loại chính duy trì trong vùng 368 - 530 USD/tấn.
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay tiếp tục phân hóa. Lúa tươi duy trì mặt bằng ổn định, trong khi CL 555 và IR 504 nguyên liệu tăng nhẹ; giá bán lẻ và gạo xuất khẩu ít biến động.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz