Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:
Theo thông tin mới nhất từ Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập, giá lúa gạo hôm nay ngày 28/1/2026 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì trạng thái ổn định. Giao dịch mua bán lúa Đông Xuân diễn ra chậm, lượng giao dịch không nhiều, trong khi mặt bằng giá các loại lúa, gạo và phụ phẩm nhìn chung không có biến động lớn so với đầu tuần. Diễn biến này phản ánh tâm lý thận trọng của cả nông dân lẫn thương lái trong giai đoạn cận Tết.

Có thể bạn quan tâm:
Giá Lúa Hôm Nay Ngày 28/1
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 504 |
5.500 - 5.600 | - | 5.500 - 5.600 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.300 - 6.500 | - | 6.300 - 6.500 |
|
Lúa OM 5451 |
5.600 - 5.800 | - | 5.600 - 5.800 |
|
Lúa OM 34 |
5.400 - 5.500 | - | 5.400 - 5.500 |
|
Lúa OM 18 |
6.300 - 6.500 | - | 6.300 - 6.500 |
|
Lúa 4218 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
Thị trường lúa tươi hôm nay ghi nhận biến động rất nhẹ, giá duy trì ở mức ổn định tại hầu hết các địa phương. Lúa Đông Xuân đang thu hoạch rải rác, tuy nhiên nhu cầu thu mua chưa cao khiến giao dịch diễn ra chậm. Dù vậy, giá lúa không giảm sâu, cho thấy nguồn cung – cầu vẫn đang ở trạng thái cân bằng.
Diễn biến địa phương:
-
An Giang: Nông dân chào bán lúa với khối lượng nhỏ, thương lái mua cầm chừng, giao dịch diễn ra chậm.
-
Cà Mau – Cần Thơ – Đồng Tháp – Vĩnh Long: Hoạt động mua bán lúa Đông Xuân không sôi động, giá nhìn chung giữ ổn định.
-
Tây Ninh: Lượng lúa chào bán ra thị trường ít, giao dịch tiếp tục trầm lắng.
-
Lúa OM 18 (tươi): 6.300 – 6.500
-
Lúa Đài Thơm 8 (tươi): 6.300 – 6.500
-
Lúa OM 5451 (tươi): 5.600 – 5.800
-
Lúa IR 50404 (tươi): 5.500 – 5.600
-
Lúa OM 34 (tươi): 5.400 – 5.500
-
Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200
-
Cập nhật Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay
-
Cập nhật Bảng giá Gạo Lứt hôm nay
Giá Gạo Hôm Nay Ngày 28/1
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
16.000 - 18.000 |
- |
16.000 - 18.000 |
|
Gạo thường |
11.000 - 12.000 |
- | 12.000 - 14.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.000 - 18.000 | - | 16.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
16.000 - 17.000 |
- |
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Giá gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm hôm nay tiếp tục đi ngang. Các kho lớn mua vào với số lượng hạn chế, ưu tiên giữ hàng tồn kho, trong khi thị trường nội địa chưa xuất hiện lực cầu mạnh. Đây là diễn biến thường thấy trong giai đoạn sát Tết, khi doanh nghiệp tạm thời chậm nhịp thu mua.
Diễn biến tình hình tại địa phương:
-
An Giang – Đồng Tháp: Giao dịch gạo trắng diễn ra chậm, ít kho mở mua, giá ổn định.
-
Các tỉnh ĐBSCL: Thị trường khá trầm lắng, chưa ghi nhận biến động bất thường về giá.
Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 28/1
-
Gạo nguyên liệu IR 504: 7.650 – 7.750 đồng/kg
-
Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg
-
Gạo OM 380: 7.600 – 7.770 đồng/kg
-
Gạo OM 5451: 8.800 – 8.900 đồng/kg
-
Gạo Đài Thơm 8: 8.650 – 8.800 đồng/kg
-
Gạo Sóc thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg
-
Gạo CL 555: 8.100 – 8.200 đồng/kg
-
Gạo OM 18: 8.800 – 9.000 đồng/kg
Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 28/1
Thị trường bán lẻ:
-
Gạo Nàng Nhen: 28.000 đồng/kg
-
Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Hương Lài: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc Thái: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg
-
Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000 đồng/kg
-
Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg
-
Gạo thường: 12.000 – 13.000 đồng/kg
Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 28/1
-
Tấm IR 5451: 7.450 – 7.550 (giảm khoảng 200 đồng/kg)
-
Cám gạo: 10.000 – 11.000 đồng/kg
Giá Nếp Hôm Nay Ngày 28/1
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4635 (tươi) | 7.300 - 7.500 |
- |
| Nếp IR 4635 (kh) | 9.500 - 9.700 |
- |
|
Nếp 3 tháng (khô) |
9.600 - 9.700 | - |
Trong ngày 28/1, thị trường nếp không ghi nhận biến động đáng kể. Giao dịch vẫn chậm, chủ yếu phục vụ nhu cầu nội địa. Giá nếp nhìn chung ổn định, chưa xuất hiện xu hướng tăng mạnh dù Tết đang cận kề.
-
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
Giá Gạo Xuất Khẩu Trên Thị Trường Hôm Nay Ngày 28/1
Theo cập nhật từ Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), giá gạo xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục duy trì ở mức ổn định:
-
Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn
-
Gạo Jasmine: 446 – 450 USD/tấn
-
Gạo 100% tấm: 319 – 323 USD/tấn
Giá xuất khẩu giữ vững cho thấy vị thế gạo Việt Nam trên thị trường quốc tế vẫn khá ổn định trong ngắn hạn.
Thị trường lúa gạo ngày 28/1/2026 ghi nhận trạng thái ổn định nhưng trầm lắng. Giao dịch lúa Đông Xuân diễn ra chậm, giá lúa và gạo ít biến động, phản ánh tâm lý thận trọng của thị trường trước kỳ nghỉ Tết. Trong bối cảnh này, nông dân và doanh nghiệp chủ yếu theo dõi diễn biến cung – cầu, chờ tín hiệu rõ ràng hơn trong thời gian tới.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: Kinh Tế Và Đô Thị





