Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/8/2026 tại Đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung ổn định ở nhóm lúa tươi và gạo bán lẻ. Riêng gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 và CL 555 cùng tăng 100 đồng/kg; giá gạo xuất khẩu của Việt Nam duy trì ở mức cạnh tranh.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
6.300 - 6.400 | - | 6.300 - 6.400 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.900 - 7.000 | - | 6.900 - 7.000 |
|
Lúa OM 5451 |
6.700 - 6.800 | - | 6.700 - 6.800 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.900 - 7.000 | - | 6.900 - 7.000 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 15/08 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Tại An Giang, giá lúa tươi ổn định so với ngày trước. Nguồn cung tiếp tục được bổ sung, trong khi thương lái thu mua theo nhu cầu thực tế nên giao dịch chưa sôi động.
Hoạt động mua bán tại nhiều địa phương vùng Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra chậm. Mặt bằng giá chưa ghi nhận biến động ở các giống lúa tươi chủ lực được công bố trong ngày
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 15/08
Thị trường gạo nguyên liệu ghi nhận diễn biến tăng ở IR 504 và CL 555, cùng tăng 100 đồng/kg. Các loại gạo nguyên liệu còn lại nhìn chung ổn định, trong khi giá bán lẻ tại chợ không đổi.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
17.000 - 18.000 |
- |
17.000 - 18.000 |
|
Gạo thường |
13.500 - 14.500 |
- | 13.500 - 14.500 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.500 - 17.500 | - | 16.500 - 17.500 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
14.000 - 15.000 |
- |
14.000 - 15.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 15/08 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Thị trường gạo nguyên liệu xuất khẩu ghi nhận mức tăng tập trung ở IR 504 và CL 555. Giá từng mặt hàng được ghi nhận như sau:

Giá phụ phẩm có sự điều chỉnh ở mặt hàng tấm thơm.
Giá gạo tại các chợ lẻ tiếp tục ổn định. Các mức giá nổi bật gồm:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam duy trì ổn định: gạo thơm 5% tấm ở mức 500 - 505 USD/tấn; gạo thơm 100% tấm 370 - 374 USD/tấn; gạo Jasmine 538 - 542 USD/tấn.
Tại Thái Lan, gạo 5% tấm ở mức 450 - 454 USD/tấn và gạo 100% tấm 374 - 378 USD/tấn. Tại Ấn Độ, gạo 5% tấm ở mức 360 - 364 USD/tấn, gạo 100% tấm 292 - 296 USD/tấn.
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay ngày 15/8/2026 ổn định ở nhóm lúa tươi và gạo bán lẻ, trong khi gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 cùng tăng 100 đồng/kg. Giá gạo xuất khẩu Việt Nam duy trì ổn định.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz