Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 01/10/2026 tại ĐBSCL nhìn chung ổn định, giao dịch chậm và nguồn lúa Thu Đông bắt đầu tăng. Trên thị trường xuất khẩu, một số loại gạo của Việt Nam, Thái Lan và Ấn Độ giảm 1 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.200 | - | 6.100 - 6.200 |
|
Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 01/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Thị trường lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long giao dịch chậm, giá ít biến động. Tại An Giang, nguồn lúa Thu Đông giảm dần, trong khi hoạt động mua bán nhìn chung trầm lắng.
Tại Cần Thơ, giá lúa mới ổn định. Ở Đồng Tháp, Tây Ninh, Vĩnh Long và Cà Mau, giao dịch diễn ra chậm, giá không biến động đáng kể.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 01/10
Thị trường gạo trong nước đi ngang, giao dịch mua bán chậm. Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm tại các kho nhìn chung ổn định.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 01/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Giá gạo nguyên liệu được ghi nhận ổn định:

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 01/10
Giá phụ phẩm tại các địa phương không ghi nhận biến động:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 01/10
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 01/10
Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam giảm nhẹ ở một số chủng loại, trong khi Jasmine và gạo thơm 5% tấm giữ mức cao hơn:
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay trong nước duy trì ổn định, còn thị trường xuất khẩu điều chỉnh giảm nhẹ ở một số phân khúc.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz