Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:
Theo thông tin mới nhất từ Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập, giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1/2026 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì trạng thái ổn định. Nguồn lúa Đông Xuân được chào bán khá đều tại nhiều địa phương nhưng giao dịch diễn ra chậm, kho thu mua hoạt động cầm chừng. Giá lúa và gạo hầu như không biến động so với ngày trước đó.

Có thể bạn quan tâm:
Giá Lúa Hôm Nay Ngày 8/1
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 504 |
5.500 - 5.600 | - | 5.500 - 5.600 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.500 - 6.700 | - | 6.500 - 6.700 |
|
Lúa OM 5451 |
5.800 - 6.000 | - | 5.800 - 6.000 |
|
Lúa OM 34 |
5.200 - 5.400 | - | 5.200 - 5.400 |
|
Lúa OM 18 |
6.500 - 6.700 | - | 6.500 - 6.700 |
|
Lúa 4218 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
Trong ngày 8/1, mặt bằng giá lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long giữ xu hướng đi ngang. Dù nguồn lúa Đông Xuân đã bắt đầu xuất hiện nhiều hơn trên thị trường, song nhu cầu thu mua chưa cải thiện rõ rệt. Tâm lý chờ đợi của thương lái và doanh nghiệp khiến giá lúa các loại duy trì ổn định, chưa xuất hiện sóng tăng mới.
Diễn biến địa phương:
-
Đồng Tháp: Giao dịch chậm, lượng lúa chào bán không lớn
-
Cần Thơ: Lúa Đông Xuân tại Đồng Phú Long, Trần Đề được chào bán đều nhưng sức mua yếu
-
An Giang: Mua bán cầm chừng, giá lúa ít biến động
-
Vĩnh Long – Cà Mau – Tây Ninh: Giao dịch nhỏ giọt, thị trường khá trầm lắng
-
Lúa OM 18 (tươi): 6.500 – 6.700 đồng/kg.
-
Lúa IR 50404 (tươi): 5.500 – 5.600 đồng/kg.
-
Lúa OM 5451 (tươi): 5.800 – 6.000 đồng/kg.
-
Lúa OM 34 (tươi): 5.200 – 5.400 đồng/kg.
-
Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200 đồng/kg.
-
Lúa Đài Thơm 8 (tươi): 6.500 – 6.700 đồng/kg.
-
Cập nhật Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay
-
Cập nhật Bảng giá Gạo Lứt hôm nay
Giá Gạo Hôm Nay Ngày 8/1
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
16.000 - 18.000 |
- |
16.000 - 18.000 |
|
Gạo thường |
11.000 - 12.000 |
- | 12.000 - 14.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.000 - 18.000 | - | 16.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
16.000 - 17.000 |
- |
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Giá gạo trong ngày 8/01/2026 không ghi nhận biến động đáng kể. Nguồn gạo nguyên liệu về thị trường khá hạn chế, trong khi các kho và nhà máy chủ yếu mua chọn lọc, ưu tiên gạo đẹp, chất lượng cao. Nhìn chung, thị trường vẫn trong trạng thái ổn định, chưa có lực đẩy từ phía tiêu thụ.
Diễn biến tình hình tại địa phương:
-
An Giang: Gạo OM 5451 loại đẹp được chào giá nhích nhẹ do nguồn hàng khan hiếm, các loại khác giữ giá
-
Lấp Vò – Sa Đéc (Đồng Tháp): Gạo về ít, giá không đổi
-
An Cư (Đồng Tháp): Giao dịch chậm, thị trường yên ắng
Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 8/1
Gạo nguyên liệu và thành phẩm:
-
Gạo nguyên liệu IR 504: 7.600 – 7.800 đồng/kg
-
Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg
-
Gạo Đài Thơm 8: 9.000 – 9.100 đồng/kg
-
Gạo OM 5451: 8.150 – 8.300 đồng/kg
-
Gạo Sóc thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg
-
Gạo CL 555: 7.340 – 7.450 đồng/kg
-
Gạo OM 380: 7.200 – 7.300 đồng/kg
-
Gạo OM 18: 8.500 – 8.600 đồng/kg
Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 8/1
Thị trường bán lẻ:
-
Gạo Nàng Nhen: ~28.000 đồng/kg
-
Gạo thường: 11.500 – 12.000 đồng/kg
-
Gạo Hương Lài: ~22.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg
-
Gạo Nàng Hoa: ~21.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Đài Loan: ~20.000 đồng/kg
-
Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000 đồng/kg
-
Gạo trắng phổ thông: ~16.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc Thái: ~20.000 đồng/kg
-
Gạo Nhật: ~22.000 đồng/kg
Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 8/1
-
Tấm: 7.600 – 7.700 đồng/kg
-
Cám: 10.000 – 11.000 đồng/kg
Giá Nếp Hôm Nay Ngày 8/1
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4635 (tươi) | 7.300 - 7.500 |
- |
| Nếp IR 4635 (kh) | 9.500 - 9.700 |
- |
|
Nếp 3 tháng (khô) |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp tiếp tục duy trì trạng thái ổn định. Lượng giao dịch không nhiều, nhu cầu tiêu thụ chưa tăng trong khi nguồn cung vẫn đáp ứng đủ, khiến giá nếp chưa có sự điều chỉnh mới so với các phiên trước.
-
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
Giá Gạo Xuất Khẩu Trên Thị Trường Hôm Nay Ngày 8/1
Trên thị trường quốc tế, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam giữ nguyên so với ngày trước:
- Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn
- Gạo 100% tấm: 319 – 323 USD/tấn
- Gạo Jasmine: 446 – 450 USD/tấn
Tổng thể thị trường lúa gạo ngày 8/01/2026 cho thấy sự ổn định rõ nét. Nguồn lúa Đông Xuân đã bắt đầu chào bán đều hơn nhưng sức mua còn yếu, khiến giá cả khó bứt phá. Trong ngắn hạn, thị trường được dự báo tiếp tục đi ngang, chờ thêm tín hiệu tích cực từ nhu cầu xuất khẩu và tiến độ thu hoạch rộ trong thời gian tới.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: Kinh Tế Và Đô Thị





