Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:
Theo thông tin mới nhất từ Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập, giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2/2026 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận diễn biến khá yên ắng. Hoạt động mua bán chậm lại, tuy nhiên mặt bằng giá lúa tươi và gạo các loại nhìn chung vẫn giữ được sự ổn định. Bức tranh thị trường cho thấy tâm lý thận trọng của thương lái trong khi nông dân tiếp tục chào bán với mức giá vững.

Có thể bạn quan tâm:
Giá Lúa Hôm Nay Ngày 7/2
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 504 |
5.400 - 5.500 | - | 5.400 - 5.500 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.500 - 6.700 | - | 6.500 - 6.700 |
|
Lúa OM 5451 |
5.800 - 6.000 | - | 5.800 - 6.000 |
|
Lúa OM 34 |
5.200 - 5.400 | - | 5.200 - 5.400 |
|
Lúa OM 18 |
6.500 - 6.700 | - | 6.500 - 6.700 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Trong ngày 7/2/2026, giá lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long không ghi nhận biến động lớn so với phiên trước. Thị trường giao dịch diễn ra chậm, lượng mua không cao nhưng giá lúa tươi vẫn được giữ ở mức ổn định. Các giống lúa thơm và lúa chất lượng cao tiếp tục neo giá tốt nhờ nhu cầu xuất khẩu và chế biến vẫn duy trì.
Diễn biến địa phương:
-
Cần Thơ: Hoạt động mua bán lúa diễn ra cầm chừng, thương lái thu mua dè dặt, giá gần như đi ngang.
-
An Giang: Lúa Đông Xuân được chào bán nhiều hơn so với đầu tuần, lúa thơm có xu hướng chào nhích nhẹ nhưng giao dịch thực tế chưa sôi động.
-
Đồng Tháp – Cà Mau – Vĩnh Long – Tây Ninh: Giao dịch trầm lắng, thị trường ổn định, chưa xuất hiện biến động giá đáng chú ý.
-
Lúa IR 50404 (tươi): 5.400 – 5.500 đồng/kg
-
Lúa OM 5451 (tươi): 5.800 – 6.000 đồng/kg
-
Lúa OM 4218: 6.200 – 6.400 đồng/kg
-
Lúa OM 18 (tươi): 6.500 – 6.700 đồng/kg
-
Lúa Đài Thơm 8 (tươi): 6.500 – 6.700 đồng/kg
-
Lúa OM 34 (tươi): 5.200 – 5.400 đồng/kg
-
Cập nhật Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay
-
Cập nhật Bảng giá Gạo Lứt hôm nay
Giá Gạo Hôm Nay Ngày 7/2
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
16.000 - 18.000 |
- |
16.000 - 18.000 |
|
Gạo thường |
11.000 - 12.000 |
- | 12.000 - 14.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.000 - 18.000 | - | 16.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
16.000 - 17.000 |
- |
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Thị trường gạo trong nước ngày 7/2 tiếp tục xu hướng đi ngang. Nguồn cung gạo nguyên liệu về kho không nhiều, giao dịch chậm khiến giá gạo giữ trạng thái ổn định. Các dòng gạo phục vụ xuất khẩu vẫn được duy trì mức giá tương đối tốt, phản ánh sự cân bằng giữa cung và cầu.
Diễn biến tình hình tại địa phương:
-
An Giang: Lượng gạo về ít, giao dịch mua bán diễn ra chậm, giá các loại gạo không thay đổi.
-
Sa Đéc (Đồng Tháp): Gạo thơm, OM 5451, CL 555 và các dòng phổ biến khác giữ mức giá ổn định.
-
An Cư (Đồng Tháp): Thị trường gạo chợ yếu, sức mua thấp, giá không biến động.
Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 7/2
-
Gạo nguyên liệu IR 504: 7.650 – 7.750 đồng/kg
-
Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg
-
Gạo OM 380: 7.600 – 7.770 đồng/kg
-
Gạo OM 5451: 8.800 – 8.900 đồng/kg
-
Gạo Đài Thơm 8: 8.650 – 8.800 đồng/kg
-
Gạo Sóc thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg
-
Gạo CL 555: 8.100 – 8.200 đồng/kg
-
Gạo OM 18: 8.800 – 9.000 đồng/kg
Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 7/2
Thị trường bán lẻ:
-
Gạo Nàng Nhen: 28.000 đồng/kg
-
Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Hương Lài: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc Thái: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg
-
Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000 đồng/kg
-
Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg
-
Gạo thường: 12.000 – 13.000 đồng/kg
Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 7/2
-
Tấm IR 5451: 7.450 – 7.550 đồng/kg
-
Cám gạo: 10.500 – 11.500 đồng/kg
Giá Nếp Hôm Nay Ngày 7/2
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4635 (tươi) | 7.300 - 7.500 |
- |
| Nếp IR 4635 (khô) | 9.500 - 9.700 |
- |
|
Nếp 3 tháng (khô) |
9.600 - 9.700 | - |
Trong ngày 7/2, thị trường nếp không ghi nhận biến động mới. Giao dịch nếp nhìn chung chậm, giá ổn định do nhu cầu tiêu thụ chưa tăng mạnh sau Tết. Các loại nếp phổ biến được giữ ở mức giá cũ.
-
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
Giá Gạo Xuất Khẩu Trên Thị Trường Hôm Nay Ngày 7/2
Theo cập nhật từ Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), giá gạo xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục duy trì ổn định:
-
Gạo thơm 5% tấm: 415 – 430 USD/tấn
-
Gạo Jasmine: 426 – 430 USD/tấn
-
Gạo 100% tấm: 315 – 319 USD/tấn
Tổng thể thị trường lúa gạo ngày 7/2/2026 cho thấy trạng thái ổn định nhưng trầm lắng. Giao dịch chậm phản ánh tâm lý chờ đợi của thương lái, trong khi nông dân vẫn giữ giá bán hợp lý. Trong ngắn hạn, giá lúa gạo nhiều khả năng tiếp tục đi ngang, chờ tín hiệu mới từ thị trường xuất khẩu và nhu cầu tiêu thụ nội địa.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: Kinh Tế Và Đô Thị





