Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 05/10/2026 tại ĐBSCL ít biến động, giao dịch mua bán chậm trong phiên đầu tuần. Lúa tươi và nếp giữ vùng giá ngày trước, trong khi giá gạo xuất khẩu Việt Nam ổn định.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.800 - 6.000 | - | 5.800 - 6.000 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.300 | - | 6.100 - 6.300 |
|
Lúa OM 5451 |
6.000 - 6.100 | - | 6.000 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.100 - 6.300 | - | 6.100 - 6.300 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 05/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Thị trường lúa tại Đồng bằng sông Cửu Long giao dịch chậm do nguồn hàng không còn dồi dào. Tại Vĩnh Long, lượng lúa còn ít; hoạt động mua bán ở nhiều địa phương trong vùng tiếp tục trầm lắng.
Tại An Giang, Đồng Tháp, Cà Mau, Cần Thơ và Tây Ninh, hoạt động thu mua diễn ra cầm chừng. Giá các giống lúa tươi chủ lực tại An Giang giữ vùng giá ngày trước.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 05/10
Giá gạo hôm nay tại Đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung ít biến động, giao dịch chậm. Gạo nguyên liệu IR 504 và một số mặt hàng bán lẻ duy trì vùng giá ngày trước.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 05/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Giá gạo nguyên liệu xuất khẩu tại Đồng bằng sông Cửu Long được ghi nhận như sau:

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 05/10
Giá phụ phẩm tại các địa phương không ghi nhận biến động:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 05/10
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 05/10
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam không thay đổi so với cuối tuần; tại Ấn Độ, gạo 100% tấm tăng 3 USD/tấn:
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay ít biến động tại thị trường trong nước, giao dịch đầu tuần còn chậm. Lúa tươi, nếp và một số loại gạo bán lẻ giữ vùng giá ngày trước; gạo xuất khẩu Việt Nam ổn định.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz