Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/10/2026 tại ĐBSCL ghi nhận lúa IR 50404 tăng 100 đồng/kg, lên 6.000 - 6.200 đồng/kg. OM 18 và Đài Thơm 8 giữ mức 6.200 - 6.300 đồng/kg trong bối cảnh giao dịch còn chậm; gạo trắng 5% tấm xuất khẩu Việt Nam ở mức 420 - 424 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
6.000 - 6.200 | +100 | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
|
Lúa OM 5451 |
6.000 - 6.100 | - | 6.000 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 14/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Giao dịch lúa tại các địa phương diễn ra chậm. Lúa IR 50404 tăng 100 đồng/kg, lên 6.000 - 6.200 đồng/kg; OM 18, Đài Thơm 8 và OM 5451 giữ giá.
An Giang, Đồng Tháp, Tây Ninh, Vĩnh Long và Cà Mau ghi nhận sức mua yếu. Hoạt động thu mua chưa sôi độn
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 14/10
Gạo nguyên liệu CL 555 có khoảng giá 8.800 - 8.850 đồng/kg. Mức giá IR 504 nguyên liệu nằm trong khoảng 8.700 - 8.800 đồng/kg, với mức cao nhất tương ứng mức thấp nhất của CL 555.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.500 - 17.500 | - | 16.500 - 17.500 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 14/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Ở phân khúc nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, giá thu mua được ghi nhận theo từng chủng loại:

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 14/10
Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm và cám giao dịch trong các khoảng giá sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 14/10
Thị trường bán lẻ ghi nhận giá theo từng loại gạo, với nhóm gạo thơm có nhiều mức giá khác nhau:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 14/10
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam được ghi nhận ở mức 420 - 424 USD/tấn đối với gạo trắng 5% tấm. Jasmine và gạo thơm 5% tấm có mức giá cao hơn.
Giá lúa gạo hôm nay 14/10 ghi nhận lúa IR 50404 tăng 100 đồng/kg, lên 6.000 - 6.200 đồng/kg, trong khi OM 18, Đài Thơm 8 và OM 5451 giữ giá. Giao dịch tại các địa phương còn chậm; gạo trắng 5% tấm xuất khẩu Việt Nam ở mức 420 - 424 USD/tấn.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz