Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/10/2026 tại ĐBSCL ghi nhận giao dịch cầm chừng, nguồn lúa tại nhiều địa phương còn ít. Gạo nguyên liệu IR 504 ở mức 8.700 - 8.800 đồng/kg, CL 555 đạt 8.750 - 8.800 đồng/kg; trên thị trường xuất khẩu, gạo trắng 5% tấm Việt Nam duy trì 420 - 424 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
|
Lúa OM 5451 |
6.000 - 6.100 | - | 6.000 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 13/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Nhóm lúa thơm OM 18 và Đài Thơm 8 có mặt bằng giá cao hơn IR 50404 và OM 34.
Nguồn lúa tại nhiều địa phương không còn dồi dào, hoạt động mua bán diễn ra chậm. Tại Vĩnh Long, lượng lúa còn ít; ở An Giang, Đồng Tháp, Cà Mau, Cần Thơ và Tây Ninh, giao dịch tiếp tục cầm chừng
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 13/10
Nhóm gạo nguyên liệu và phụ phẩm có khoảng giá cao hơn bảng niêm yết của phiên trước tại cùng nguồn. IR 504 và CL 555 cùng có mức giá cao nhất 8.750 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.500 - 17.500 | - | 16.500 - 17.500 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 13/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Ở phân khúc nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, giá thu mua được ghi nhận theo từng chủng loại:

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 13/10
Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm và cám giao dịch trong các khoảng giá sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 13/10
Thị trường bán lẻ ghi nhận giá theo từng loại gạo, với nhóm gạo thơm có nhiều mức giá khác nhau:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 13/10
Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo Việt Nam tiếp tục ổn định. Jasmine có mức giá cao hơn gạo thơm 5% tấm, trong khi gạo trắng 5% tấm có sự chênh lệch giữa các nguồn cung châu Á.
Giá lúa gạo hôm nay 13/10 ghi nhận chuyển động ở nhóm nguyên liệu và phụ phẩm. IR 504 nguyên liệu đạt 8.700 - 8.800 đồng/kg, trong khi tấm thơm được giao dịch trong khoảng 9.100 - 9.200 đồng/kg.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz