Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Giá lúa gạo hôm nay ngày 08/9/2026 tại ĐBSCL biến động nhẹ, giao dịch mua bán tiếp tục chậm. Gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 cùng giảm 50 đồng/kg; lúa tươi, gạo bán lẻ và giá xuất khẩu giữ ổn định.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
6.200 - 6.300 | - | 6.200 - 6.300 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.500 - 6.600 | - | 6.500 - 6.600 |
|
Lúa OM 5451 |
6.400 - 6.500 | - | 6.400 - 6.500 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.500 - 6.600 | - | 6.500 - 6.600 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 08/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Thị trường lúa tại ĐBSCL nhìn chung ổn định, song giao dịch mua bán vẫn diễn ra chậm và lực mua chưa mạnh.
Tại Đồng Tháp, giao dịch lúa mới chậm, nông dân chào giá vững nhưng thương lái mua ít; giá có xu hướng giảm nhẹ.
Tại An Giang, Tây Ninh, Cần Thơ, Cà Mau và Vĩnh Long, lượng giao dịch mới không nhiều, mặt bằng giá lúa tương đối ổn định
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 08/09
Giá gạo hôm nay biến động ở nhóm nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, trong khi mặt bằng giá bán lẻ tại chợ tiếp tục ổn định.
Gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 cùng giảm 50 đồng/kg, giao dịch ở mức 8.650 - 8.750 đồng/kg. Các loại gạo nguyên liệu còn lại giữ giá.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 08/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 08/09
Giá phụ phẩm tiếp tục đi ngang, nguồn hàng và nhu cầu chưa tạo biến động mới:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 08/09
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 08/09
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam và các nước cung ứng lớn tại châu Á tiếp tục đi ngang. Giá chào bán ghi nhận như sau:
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay tại ĐBSCL tiếp tục phân hóa nhẹ. Lúa tươi và gạo bán lẻ giữ ổn định, trong khi gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 giảm thêm 50 đồng/kg; giá gạo xuất khẩu đi ngang.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
2020 Copyright Gạo Phương Nam. Design by Nina.vn