Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Đặt và giao hàng tận nơi: 0909 34 99 88 - Gạo có thuế 5%
Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/10/2026 tại ĐBSCL tăng nhẹ ở một số loại lúa tươi và gạo nguyên liệu. IR 50404 tăng 200 đồng/kg, Đài Thơm 8 và OM 5451 tăng 100 đồng/kg; giá gạo xuất khẩu tương đối ổn định.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
6.100 - 6.200 | +200 | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.400 - 6.500 | +100 | 6.300 - 6.500 |
|
Lúa OM 5451 |
6.100 - 6.300 | +100 | 6.100 - 6.200 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.400 - 6.600 | - | 6.400 - 6.600 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 27/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Lúa tươi ghi nhận nhịp tăng ở một số giống chủ lực. Đài Thơm 8 đạt 6.400 - 6.500 đồng/kg; IR 50404 ở mức 6.100 - 6.200 đồng/kg, còn OM 5451 dao động 6.100 - 6.300 đồng/kg. Giao dịch có dấu hiệu khởi sắc, song mua bán tại An Giang vẫn còn chậm. Tại Cần Thơ, Đồng Tháp, Tây Ninh, Vĩnh Long và Cà Mau, nông dân tiếp tục neo giá cao. DS1 tăng 100 đồng/kg lên 6.600 - 6.700 đồng/kg. OM 18 giữ mức 6.400 - 6.600 đồng/kg, thuộc nhóm có giá thu mua cao
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 27/10
Gạo nguyên liệu IR 504 và CL 555 cùng được công bố tăng 100 đồng/kg, lên 8.950 - 9.100 đồng/kg. Các chủng loại khác tương đối ổn định. Tại các chợ lẻ, các mức giá phổ biến chưa thay đổi. Nàng Nhen ở mức 28.000 đồng/kg, Hương Lài 22.000 đồng/kg, còn gạo trắng thông dụng khoảng 16.000 đồng/kg
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
15.000 - 16.000 |
- |
15.000 - 16.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 27/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Ở phân khúc nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, giá thu mua được ghi nhận theo từng chủng loại:

Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 27/10
Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm và cám giao dịch trong các khoảng giá sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 27/10
Thị trường bán lẻ ghi nhận giá theo từng loại gạo, với nhóm gạo thơm có nhiều mức giá khác nhau:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 27/10
Giá xuất khẩu được ghi nhận theo từng phẩm cấp. Theo thông tin từ Hiệp hội Lương thực Việt Nam, gạo Việt Nam có các mức chào bán:
Tại Thái Lan, gạo trắng 5% tấm đạt 474 - 478 USD/tấn. Cùng phẩm cấp, Ấn Độ ở mức 384 - 388 USD/tấn, Pakistan 408 - 412 USD/tấn. Gạo đồ 5% tấm Ấn Độ dao động 380 - 384 USD/tấn.
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay 27/10 nhích lên ở một số loại lúa tươi và gạo nguyên liệu. Giao dịch có dấu hiệu cải thiện nhưng chưa đồng đều giữa các địa phương; giá gạo xuất khẩu tương đối ổn định
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz