Sản phẩm

Giá Lúa Gạo Hôm Nay Ngày 31/1/2026: Thị Trường Giao Dịch Chậm

Theo thông tin mới nhất từ Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập, giá lúa gạo hôm nay ngày 31/1/2026 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì trạng thái ổn định khi phần lớn mặt hàng không ghi nhận biến động đáng kể. Hoạt động mua bán lúa Đông Xuân diễn ra chậm, các kho và doanh nghiệp thu mua giữ tâm lý thận trọng. Trong khi đó, nhóm gạo thơm và gạo dẻo vẫn giữ mức giá cao tại thị trường bán lẻ.

 

Có thể bạn quan tâm:

 

Giá Lúa Hôm Nay Ngày 31/1

Giống Lúa

Giá Mua (VNĐ/kg)

Tăng (+), Giảm (-)

Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg)

Lúa IR 504

5.500 - 5.600 - 5.500 - 5.600

Lúa Đài Thơm 8

6.300 - 6.500 - 6.300 - 6.500

Lúa OM 5451

5.800 - 6.200 - 5.800 - 6.200

Lúa OM 34

5.200 - 5.400 - 5.200 - 5.400

Lúa OM 18

6.300 - 6.500 - 6.300 - 6.500

Lúa 4218

6.000 - 6.200 - 6.000 - 6.200

Giá lúa tươi trong ngày 31/1 gần như đi ngang trên toàn vùng. Việc giao dịch yếu cho thấy nguồn cung hiện tại chưa tạo áp lực lên giá, trong khi nhu cầu thu mua từ thương lái và doanh nghiệp tạm thời chững lại. Thị trường đang trong giai đoạn “nghe ngóng”, chờ tín hiệu rõ ràng hơn từ nhu cầu tiêu thụ sau Tết.

Diễn biến địa phương: 

  • An Giang: Giao dịch lúa Đông Xuân diễn ra chậm, nông dân bán ra nhỏ giọt.

  • Cần Thơ: Thương lái thu mua dè dặt, giá lúa giữ ổn định.

  • Cà Mau: Thị trường yên ắng, lượng mua bán thấp.

  • Đồng Tháp: Giao dịch rải rác, chưa có biến động về giá.

  • Vĩnh Long – Tây Ninh: Lúa Đông Xuân chào bán không nhiều, giá ít thay đổi.

Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau: 

  • Lúa OM 18 (tươi): 6.300 – 6.500

  • Lúa Đài Thơm 8 (tươi): 6.300 – 6.500

  • Lúa IR 50404 (tươi): 5.500 – 5.600

  • Lúa OM 5451: 5.800 – 6.200

  • Lúa OM 34: 5.200 – 5.400

  • Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200

 

Giá Gạo Hôm Nay Ngày 31/1

Giá Gạo

Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg)

Tăng (+), Giảm (-)

Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg)

Nếp ruột

16.000 - 18.000

-

16.000 - 18.000

Gạo thường

11.000 - 12.000

- 12.000 - 14.000

Gạo Nàng Nhen

28.000

-

28.000

Gạo thơm thái hạt dài

20.000 - 22.000

-

20.000 - 22.000

Gạo thơm Jasmine

16.000 - 18.000 - 16.000 - 18.000

Gạo Hương Lài

22.000

-

22.000

Gạo trắng thông dụng

16.000

-

16.000

Gạo Nàng Hoa

21.000 - 21.000

Gạo Sóc thường

16.000 - 17.000

-

16.000 - 17.000

Gạo Sóc Thái

20.000

-

20.000

Gạo thơm Đài Loan

20.000

-

20.000

Gạo Nhật

22.000

-

22.000

Thị trường gạo trong ngày cuối tháng 1 ghi nhận nhịp đi ngang rõ rệt. Lượng gạo về kho hạn chế, trong khi nhiều doanh nghiệp lớn chỉ mua cầm chừng, khiến giá gạo không có nhiều dư địa biến động. Riêng phân khúc gạo thơm và gạo dẻo vẫn được giữ giá tốt nhờ nhu cầu tiêu dùng ổn định.

Diễn biến tình hình tại địa phương:

  • An Giang: Gạo về kho ít, các kho lớn mua chậm, một số nơi trả giá thấp hơn đối với gạo thơm.

  • Sa Đéc (Đồng Tháp): Gạo các loại giữ giá ổn định, giao dịch không sôi động.

  • An Cư (Đồng Tháp): Mua bán chậm, giá gạo ít biến động.

Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 31/1

  • Gạo nguyên liệu IR 504: 7.650 – 7.750 đồng/kg

  • Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg

  • Gạo OM 380: 7.600 – 7.770 đồng/kg

  • Gạo OM 5451: 8.800 – 8.900 đồng/kg

  • Gạo Đài Thơm 8: 8.650 – 8.800 đồng/kg

  • Gạo Sóc thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg

  • Gạo CL 555: 8.100 – 8.200 đồng/kg

  • Gạo OM 18: 8.800 – 9.000 đồng/kg

Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 31/1

Thị trường bán lẻ:

  • Gạo Nàng Nhen: 28.000 đồng/kg

  • Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg

  • Gạo Hương Lài: 22.000 đồng/kg

  • Gạo Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg

  • Gạo Sóc Thái: 20.000 đồng/kg

  • Gạo thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg

  • Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg

  • Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000 đồng/kg

  • Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg

  • Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg

  • Gạo thường: 12.000 – 13.000 đồng/kg

Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 31/1

  • Tấm IR 5451: 7.450 – 7.550

  • Cám gạo: 10.000 – 11.000 đồng/kg

 

Giá Nếp Hôm Nay Ngày 31/1

Giống Nếp

Giá mua của thương lái (đồng/kg)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg)

Nếp IR 4635 (tươi) 7.300 - 7.500

-

Nếp IR 4635 (kh) 9.500 - 9.700

-

Nếp 3 tháng (khô)

9.600 - 9.700 -

Thị trường nếp trong ngày 31/1 không ghi nhận biến động mới. Nhu cầu tiêu thụ nếp duy trì ổn định, chủ yếu phục vụ thị trường nội địa, giá tiếp tục giữ mức của những phiên trước đó.

 

Giá Gạo Xuất Khẩu Trên Thị Trường Hôm Nay Ngày 31/1

Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), giá gạo xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục ổn định:

  • Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn

  • Gạo Jasmine: 446 – 450 USD/tấn

  • Gạo 100% tấm: 319 – 323 USD/tấn

Mặt bằng giá này cho thấy gạo Việt Nam vẫn giữ được sức cạnh tranh tốt trên thị trường quốc tế.

Ngày 31/1/2026, thị trường lúa gạo trong nước tiếp tục ghi nhận sự ổn định trên diện rộng. Lúa tươi, gạo nguyên liệu, gạo bán lẻ và gạo xuất khẩu đều chưa xuất hiện biến động lớn. Giao dịch chậm phản ánh tâm lý thận trọng của cả người bán lẫn người mua, trong bối cảnh thị trường đang chờ đợi tín hiệu rõ ràng hơn từ nhu cầu tiêu thụ thời gian tới. Dự báo trong ngắn hạn, giá lúa gạo nhiều khả năng vẫn duy trì trạng thái đi ngang trước khi bước vào chu kỳ sôi động hơn.

 

Bài viết khác

Giá lúa gạo hôm nay 26/11/2024: Duy trì ổn định so với hôm qua

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 26/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ổn định sau nhiều phiên tăng giảm trái chiều tuần trước. Nguồn thu lúa lai rai, thị trường gạo lượng về vắng

Giá lúa gạo hôm nay 24/11/2024: Đi ngang vào ngày cuối tuần, giao dịch chậm

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 24/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang vào ngày cuối tuần, giao dịch chậm, gạo xấu giá giảm, gạo đẹp nhu cầu cao. Giá gạo xuất khẩu bình ổn

Giá lúa gạo hôm nay 23/11/2024: Điều chỉnh tăng nhẹ so với ngày hôm qua

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 23/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng tăng nhẹ so với ngày trước đó. Lượng hàng về không nhiều, lúa sớm vụ Thu Đông trong giai đoạn chuẩn bị thu hoạch, nông dân chào bán nhiều hơn

Giá lúa gạo hôm nay 22/11/2024: Nông dân chào giá lúa cao, nguồn về ít

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 22/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long không có nhiều thay đổi. Ghi nhận mặt hàng gạo về ít, kho mua đều, giá ổn. Thị trường lúa giao dịch ổn định, giá không nhiều biến động

Giá lúa gạo hôm nay 21/11/2024: Giá gạo xuất khẩu giảm mạnh 13 USD/tấn

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 21/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long không có thay đổi nhiều với giá các loại gạo trong nước. Giá gạo xuất khẩu điều chỉnh giảm mạnh, gạo 100% tấm giảm 13 USD/tấn

Giá lúa gạo hôm nay 20/11/2024: Giá gạo nguyên liệu IR 504 tăng nhẹ 100 đồng

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 20/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long không có nhiều điều chỉnh mới với giá các loại. Nguồn gạo về lai rai, giá nhích nhẹ, ít gạo đẹp

Giá lúa gạo hôm nay 19/11/2024: Tiếp tục xu hướng đi ngang so với hôm qua

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 19/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động mới, duy trì xu hướng đi ngang. Giá lúa thơm neo cao, nhu cầu mua tương đối khá

Giá lúa gạo hôm nay 18/11/2024: Thị trường trầm lắng không biến động ngày đầu tuần

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 18/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long trầm lắng ngày đầu tuần. Lúa thu hoạch rải rác, nhu cầu hỏi tương đối khá, giá neo cao. Còn nguồn gạo về ít, giá bình ổn.

Giá lúa gạo hôm nay 17/11/2024: Ổn định không biến động ngày cuối tuần

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 17/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long không có điểu chỉnh mới với giá các loại sản phẩm. Thị trường lặng sóng vào ngày cuối tuần

Giá lúa gạo hôm nay 16/11/2024: Giá gạo nguyên liệu IR 504 Hè thu tăng nhẹ 50 đồng

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 16/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ 50 đồng/kg với gạo nguyên liệu IR 50404, các loại sản phẩm khác giá bình ổn không biến động