Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/10/2026 tại ĐBSCL ghi nhận giao dịch mua bán còn chậm, giá lúa tươi ít biến động. Gạo nguyên liệu IR 504 ở mức 8.800 - 8.950 đồng/kg, trong khi giá gạo bán lẻ và nếp nhìn chung ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, gạo Jasmine Việt Nam được chào bán ở mức 515 - 519 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
|
Lúa OM 5451 |
6.000 - 6.100 | - | 6.000 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 17/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Giá lúa tươi tại An Giang ít biến động. Đài Thơm 8 được thu mua trong khoảng 6.200 - 6.400 đồng/kg, còn OM 18 ở mức 6.200 - 6.400 đồng/kg.
Tại Cần Thơ, An Giang và Đồng Tháp, hoạt động mua bán mới còn ít. Tây Ninh, Vĩnh Long và Cà Mau cũng ghi nhận giao dịch trầm lắng, giá lúa tương đối ổn định.
DS1 có giá 6.500 - 6.600 đồng/kg, cao hơn các giống còn lại được ghi nhận. OM 34 dao động 5.800 - 6.000 đồng/kg
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 17/10
Ở nhóm gạo nguyên liệu, IR 504 được ghi nhận trong khoảng 8.800 - 8.950 đồng/kg, còn CL 555 ở mức 8.800 - 8.900 đồng/kg. Giá từng chủng loại có sự khác biệt, trong khi hoạt động mua bán chung còn hạn chế.
Tại các chợ lẻ, Nàng Nhen có giá 28.000 đồng/kg; Hương Lài và gạo Nhật cùng ở mức 22.000 đồng/kg. Các loại gạo bán lẻ nhìn chung ít biến động.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.500 - 17.500 | - | 16.500 - 17.500 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 17/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Ở phân khúc nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, giá thu mua được ghi nhận theo từng chủng loại:
Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 17/10
Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm và cám giao dịch trong các khoảng giá sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 17/10
Thị trường bán lẻ ghi nhận giá theo từng loại gạo, với nhóm gạo thơm có nhiều mức giá khác nhau:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 17/10
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam được ghi nhận theo từng chủng loại, trong đó Jasmine có giá cao hơn gạo thơm 5% tấm. Các mức chào bán hiện có:
Ở nhóm gạo trắng 5% tấm, Thái Lan có giá cao hơn Pakistan và Ấn Độ. Giá so sánh tại các thị trường:
Giá lúa gạo hôm nay 17/10 ghi nhận giá lúa tươi ít biến động, giao dịch tại nhiều địa phương còn chậm. Gạo bán lẻ và nếp nhìn chung ổn định; gạo nguyên liệu và phụ phẩm có mức giá riêng theo từng chủng loại.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
2020 Copyright Gạo Phương Nam. Design by Nina.vn