Chi tiết giá lúa tươi hôm nay như sau:
Theo thông tin mới nhất từ Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập, giá lúa gạo hôm nay ngày 27/1/2026 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận diễn biến trái chiều khi một số mặt hàng gạo nguyên liệu điều chỉnh giảm nhẹ 100–200 đồng/kg, trong khi giá lúa tươi vẫn duy trì trạng thái ổn định. Hoạt động mua bán nhìn chung trầm lắng, phản ánh tâm lý dè dặt của thị trường trong giai đoạn cận Tết.
Có thể bạn quan tâm:
Giá Lúa Hôm Nay Ngày 27/1
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 504 |
5.500 - 5.600 | - | 5.500 - 5.600 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.300 - 6.500 | - | 6.300 - 6.500 |
|
Lúa OM 5451 |
5.600 - 5.800 | - | 5.600 - 5.800 |
|
Lúa OM 34 |
5.400 - 5.500 | - | 5.400 - 5.500 |
|
Lúa OM 18 |
6.300 - 6.500 | - | 6.300 - 6.500 |
|
Lúa 4218 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
Giá lúa trong ngày 27/1 tiếp tục giữ nền vững, không ghi nhận biến động đáng kể so với đầu tuần. Dù giao dịch chậm, giá lúa tươi vẫn được duy trì nhờ nguồn cung ra thị trường không nhiều và tâm lý giữ hàng của nông dân. Thị trường đang trong giai đoạn “chờ giá”, khi cả bên mua và bên bán đều chưa vội chốt giao dịch lớn.
Diễn biến địa phương:
-
An Giang: Nông dân chào bán lúa cắt sớm trước Tết với số lượng hạn chế
-
Cần Thơ: Giao dịch rải rác, giá giữ ổn định
-
Đồng Tháp: Lúa Đông Xuân bán lai rai, chưa có biến động mới
-
Vĩnh Long: Mua bán chậm, giá lúa không thay đổi
-
Cà Mau: Lúa thơm giữ giá, giao dịch nhỏ lẻ
-
Tây Ninh: Lượng lúa chào bán ít, sức mua yếu
-
Lúa OM 18 (tươi): 6.300 – 6.500
-
Lúa Đài Thơm 8 (tươi): 6.300 – 6.500
-
Lúa OM 5451 (tươi): 5.600 – 5.800
-
Lúa IR 50404 (tươi): 5.500 – 5.600
-
Lúa OM 34 (tươi): 5.400 – 5.500
-
Lúa OM 4218: 6.000 – 6.200
-
Cập nhật Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay
-
Cập nhật Bảng giá Gạo Lứt hôm nay
Giá Gạo Hôm Nay Ngày 27/1
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
16.000 - 18.000 |
- |
16.000 - 18.000 |
|
Gạo thường |
11.000 - 12.000 |
- | 12.000 - 14.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.000 - 18.000 | - | 16.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
16.000 - 17.000 |
- |
16.000 - 17.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Thị trường gạo trong ngày 27/1 ghi nhận xu hướng điều chỉnh nhẹ ở một số dòng gạo nguyên liệu xuất khẩu, trong bối cảnh giao dịch kém sôi động. Các kho lớn mua vào thận trọng, lượng gạo về ít khiến mặt bằng giá nhìn chung không biến động mạnh. Việc giảm giá mang tính cục bộ, chủ yếu để cân đối nguồn hàng ngắn hạn.
Diễn biến tình hình tại địa phương:
-
An Giang: Gạo về kho ít, doanh nghiệp thu mua dè dặt
-
Sa Đéc – Đồng Tháp: Giao dịch chậm, giá bình ổn
-
An Cư – Đồng Tháp: Kho lớn mua vào hạn chế, lựa gạo kỹ
-
Các tỉnh ĐBSCL khác: Thị trường yên ắng, giao dịch nhỏ giọt
Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm Hôm Nay 27/1
-
Gạo nguyên liệu IR 504: 7.650 – 7.750 đồng/kg
-
Gạo thành phẩm IR 504: 9.500 – 9.700 đồng/kg
-
Gạo OM 380: 7.600 – 7.770 đồng/kg
-
Gạo OM 5451: 8.800 – 8.900 đồng/kg
-
Gạo Đài Thơm 8: 8.650 – 8.800 đồng/kg
-
Gạo Sóc thơm: 7.500 – 7.600 đồng/kg
-
Gạo CL 555: 8.100 – 8.200 đồng/kg (giảm 100 đồng/kg)
-
Gạo OM 18: 8.800 – 9.000 đồng/kg (giảm 200 đồng/kg)
Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 27/1
Thị trường bán lẻ:
-
Gạo Nàng Nhen: 28.000 đồng/kg
-
Gạo Nhật: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Hương Lài: 22.000 đồng/kg
-
Gạo Nàng Hoa: 21.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc Thái: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Đài Loan: 20.000 đồng/kg
-
Gạo thơm Thái hạt dài: 20.000 – 22.000 đồng/kg
-
Gạo Jasmine: 14.000 – 15.000 đồng/kg
-
Gạo trắng thông dụng: 16.000 đồng/kg
-
Gạo Sóc thường: 16.000 – 17.000 đồng/kg
-
Gạo thường: 12.000 – 13.000 đồng/kg
Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 27/1
-
Tấm IR 5451: 7.450 – 7.550 đồng/kg(giảm 200 đồng/kg)
-
Cám gạo: 10.000 – 11.000 đồng/kg
Giá Nếp Hôm Nay Ngày 27/1
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4635 (tươi) | 7.300 - 7.500 |
- |
| Nếp IR 4635 (kh) | 9.500 - 9.700 |
- |
|
Nếp 3 tháng (khô) |
9.600 - 9.700 | - |
Thị trường nếp trong ngày 27/1 không ghi nhận biến động mới. Giao dịch diễn ra chậm, chủ yếu phục vụ nhu cầu truyền thống và dự trữ. Giá nếp giữ ổn định, chưa chịu tác động từ xu hướng điều chỉnh của thị trường gạo.
-
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
Giá Gạo Xuất Khẩu Trên Thị Trường Hôm Nay Ngày 27/1
Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam, giá gạo xuất khẩu tiếp tục giữ ổn định:
-
Gạo thơm 5% tấm: 420 – 440 USD/tấn
-
Gạo Jasmine: 446 – 450 USD/tấn
-
Gạo 100% tấm: 319 – 323 USD/tấn
Mức giá này cho thấy gạo Việt Nam vẫn giữ được vị thế tốt trên thị trường quốc tế, tạo nền đỡ cho thị trường trong nước.
Thị trường lúa gạo ngày 27/1/2026 cho thấy trạng thái điều chỉnh nhẹ và thận trọng. Trong khi giá gạo nguyên liệu có xu hướng giảm cục bộ ở một số mặt hàng, giá lúa tươi vẫn giữ được sự ổn định nhờ nguồn cung hạn chế và tâm lý giữ hàng của nông dân. Dự kiến, thị trường sẽ tiếp tục đi ngang trong ngắn hạn, chờ tín hiệu rõ ràng hơn từ nhu cầu sau Tết và diễn biến xuất khẩu.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: Kinh Tế Và Đô Thị