Sản phẩm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/09/2024: Giá tấm OM 5451 tăng mạnh 1.000đồng/kg

Theo thông tin mới nhất từ Bộ Công Thương, giá lúa gạo hôm nay ngày 26/09/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng gạo. Giá gạo giảm 50 - 200 đồng/kg. Thị trường giao dịch ổn định.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/09/2024: Giá tấm OM 5451 tăng mạnh 1.000đồng/kg

 

Có thể bạn quan tâm:

1. Giá lúa hôm nay ngày 26/09

Giống Lúa

Giá Mua

(VNĐ/kg)

Tăng (+)

Giảm (-)

Giá Mua Hôm Qua

(VNĐ/kg)

Lúa IR 504

7.300 - 7.500 - 7.200 - 7.500

Lúa Đài Thơm 8

8.300 

-

8.300

Lúa OM 5451

7.600 - 7.900

-

7.600 - 7.900

Lúa OM 18

7.800 - 8.000 - 7.800 - 8.000

Lúa OM 380

7.600 - 7.800 - 7.600 - 7.800

Lúa Nàng Hoa 9

6.900 - 7.000

-

6.900 - 7.000

Lúa Nhật

7.800 - 8.000

-

7.800 - 8.000

Bảng giá lúa hôm nay 26/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)

Tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giá lúa hôm nay tiếp tục duy trì ổn định so với ngày hôm qua. Giao dịch lúa mới diễn ra chậm ở một số địa phương như An Giang và Đồng Tháp, ít lúa chất lượng cao xuất hiện trên thị trường. Tại Cần Thơ, giao dịch ít, đa phần lúa đã được bán trước. Tại An Giang, lúa vụ Thu Đông ghi nhận ít giao dịch và giá vẫn ổn định.

  • Lúa IR 50404: Duy trì ở mức 7.300 - 7.500 đồng/kg.
  • Lúa Đài Thơm 8: Giao dịch từ 8.000 - 8.200 đồng/kg.
  • Lúa OM 5451: Ổn định trong khoảng 7.600 - 7.900 đồng/kg.
  • Lúa OM 18: Giao dịch ở mức 7.800 - 8.000 đồng/kg.
  • Lúa OM 380: Giá giữ mức 7.300 - 7.600 đồng/kg.
  • Lúa Nhật: Không thay đổi, ở mức 7.800 - 8.000 đồng/kg.
  • Lúa Nàng Nhen (khô): Duy trì mức giá cao, 20.000 đồng/kg.

 

Có thể bạn quan tâm:

2. Giá gạo hôm nay ngày 26/09

Giá Gạo

Giá Bán Tại Chợ

(đồng/kg)

Tăng (+)

Giảm (-)

Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg)

-  Nếp ruột

16.000 - 18.000

-

16.000 - 18.000

- Gạo thường

16.000 - 17.000

-

16.000 - 17.000

- Gạo Nàng Nhen

28.000

-

28.000

- Gạo thơm thái hạt dài

20.000 - 21.000

-

20.000 - 21.000

- Gạo thơm Jasmine

18.000 - 20.000

-

18.000 - 20.000

- Gạo Hương Lài

18.000

-

18.000

- Gạo trắng thông dụng

17.000

-

17.000

- Gạo Nàng Hoa

20.000

-

20.000

- Gạo Sóc thường

18.000 - 18.500

-

18.000 - 18.500

- Gạo Sóc Thái

21.000

-

21.000

- Gạo thơm Đài Loan

21.000

-

21.000

  - Gạo Nhật

22.000

-

23.000

- Gạo nguyên liệu IR 504

10.450 - 10.600 -50 - 100 10.750 - 10.800

Bảng giá gạo hôm nay 26/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)

 

Giá Gạo Nguyên Liệu và Thành Phẩm IR 504 Hôm Nay 26/09

Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm hôm nay tiếp tục giảm nhẹ, do ảnh hưởng từ sự điều chỉnh giá chung của thị trường. Cụ thể:

  • Gạo nguyên liệu IR 504 Hè Thu: Ghi nhận mức giảm 50 - 100 đồng/kg, hiện ở mức 10.450 - 10.600 đồng/kg.
  • Gạo thành phẩm IR 504: Giảm 100 - 200 đồng/kg, dao động từ 12.800 - 13.000 đồng/kg.

Giá Gạo Tại Các Chợ Lẻ Hôm Nay Ngày 26/09

Giá các loại gạo lẻ tại các chợ vẫn duy trì ổn định so với ngày hôm qua, không có nhiều biến động:

  • Gạo Nàng Nhen: Vẫn duy trì mức giá cao nhất là 28.000 đồng/kg.
  • Gạo Jasmine: Giao dịch từ 18.000 - 20.000 đồng/kg.
  • Gạo Nàng Hoa: Ổn định ở mức 20.000 đồng/kg.
  • Gạo tẻ thường: Giao dịch quanh mức 15.000 - 16.000 đồng/kg.
  • Thơm Thái hạt dài: Dao động từ 20.000 - 21.000 đồng/kg.
  • Gạo Hương Lài: Ở mức 18.000 đồng/kg.
  • Gạo Thơm Đài Loan: Giao dịch ở mức 21.000 đồng/kg.
  • Gạo trắng thông dụng: Hiện bán với giá 17.000 đồng/kg.
  • Gạo Sóc thường: Giao dịch từ 18.000 - 18.500 đồng/kg.
  • Gạo Sóc Thái: Giá niêm yết 21.000 đồng/kg.
  • Gạo Nhật: Giao dịch ở mức 22.000 đồng/kg.

Mặt Hàng Gạo Phụ Phẩm Hôm Nay Ngày 26/09

Giá các loại phụ phẩm hôm nay có sự điều chỉnh tăng nhẹ. Cụ thể:

  • Tấm OM 5451: Tăng 1.000 đồng/kg, hiện giao dịch từ 9.600 - 9.700 đồng/kg.
  • Cám khô: Tăng nhẹ 50 - 100 đồng/kg, hiện ở mức 6.000 - 6.050 đồng/kg.

3. Giá nếp hôm nay ngày 26/09

Giống Nếp

Giá mua của thương lái (đồng/kg)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg)

Nếp An Giang (tươi)

7.000 - 7.200

-

Nếp Long An (tươi)

7.400 - 7.600

-

Nếp Long An (khô)

9.800 - 9.900 -100 - 200

Nếp An Giang (khô)

-

-

Thị trường nếp hôm nay không có biến động, giá vẫn duy trì ổn định so với các phiên giao dịch trước. Các loại nếp tiêu biểu ghi nhận giá như sau:

  • Nếp Long An IR 4625 (khô): Duy trì ở mức 9.600 - 9.800 đồng/kg.
  • Nếp Long An 3 tháng (khô): Giao dịch từ 9.800 - 9.900 đồng/kg.

Có thể bạn quan tâm:

4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 26/09

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo hôm nay vẫn ổn định, không có sự điều chỉnh so với ngày hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), giá gạo xuất khẩu chi tiết như sau: Gạo 100% tấm: Giữ mức 454 USD/tấn. Gạo tiêu chuẩn 5% tấm: Ở mức 565 USD/tấn. Gạo 25% tấm: Giao dịch ở 535 USD/tấn.

Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây

Nguồn: Cổng thông tin Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang

Bài viết khác

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/8/2023 vẫn tiếp tục duy trì ở mức ổn định

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/8/2023 vẫn tiếp tục duy trì ở mức ổn định. Thị trường liên tục lặng sóng trong những ngày qua, giá lúa neo cao doanh nghiệp tạm ngưng mua để tiếp tục quan sát biến động thị trường.

Giá lúa gạo hôm nay 24/8/2023: Giá Gạo Trong Nước Điều Chỉnh Giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/8/2023 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm với gạo ở mức ổn định. Thị trường giao dịch chậm, thương lái tạm ngưng mua để quan sát biến động thị trường trong vài ngày tới.

Giá lúa gạo hôm nay 17/8/2023: Lúa IR, nếp Long An tăng 100 đồng/kg

Cập nhật giá lúa gạo hôm nay 17/8/2023 mới nhất. Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định., riêng giá lúa IR 50404 tăng 100 đồng/kg so với ngày hôm qua

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/8/2023: Giá lúa gạo quay đầu giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm 100 – 200 đồng/kg. Theo đó, tại An Giang, theo cập nhật của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang sáng 16/8, giá lúa OM 18 giảm 100 đồng/kg xuống còn 7.800 – 8.000 đồng/kg, OM 5451 giảm 200 đồng/kg xuống còn 7.600 – 7.800 đồng/kg.

THỐNG KÊ ĐƯỜNG DẪN TỪ SITE