Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/9/2026 tại ĐBSCL tiếp tục phân hóa khi mặt bằng lúa tươi duy trì ở vùng giá cao, còn gạo nguyên liệu CL 555 và IR 504 cùng ở mức 8.600 - 8.700 đồng/kg. Giá bán lẻ ít biến động, trong khi gạo xuất khẩu Việt Nam dao động 368 - 530 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.100 - 6.200 | - | 6.100 - 6.200 |
|
Lúa OM 5451 |
5.900 - 6.100 | - | 5.900 - 6.100 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 24/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Nguồn lúa Hè Thu cuối vụ thu hẹp, trong khi lúa Thu Đông bắt đầu được đưa ra thị trường. Mặt bằng giá lúa tươi tại An Giang duy trì ở vùng 5.900 - 6.200 đồng/kg đối với các giống được ghi nhận.
Giao dịch có sự phân hóa theo chất lượng và nhu cầu mua. Đài Thơm 8 tiếp tục ở nhóm giá cao, trong khi IR 50404 nằm trong vùng 5.900 - 6.000 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 24/09
Thị trường gạo nguyên liệu tiếp tục phân hóa theo từng chủng loại. CL 555 và IR 504 cùng được ghi nhận ở mức 8.600 - 8.700 đồng/kg.
Nhóm gạo chất lượng cao giữ vùng giá tốt hơn, với OM 5451 và Đài Thơm 8 đạt tối đa 9.400 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 24/09 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 24/09
Giá phụ phẩm được ghi nhận trong các khoảng sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 24/09
Thị trường bán lẻ giữ ổn định ở các nhóm gạo thường và gạo thơm. Giá cụ thể:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 24/09
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam chưa ghi nhận biến động mới đủ lớn để tạo lực đẩy rõ rệt cho thị trường trong nước:
Nhìn chung, giá lúa gạo hôm nay tiếp tục phân hóa: lúa tươi giữ vùng giá cao, gạo nguyên liệu phổ thông cùng ở mức 8.600 - 8.700 đồng/kg, còn giá bán lẻ tương đối ổn định. Giá gạo xuất khẩu Việt Nam dao động 368 - 530 USD/tấn.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
2020 Copyright Gạo Phương Nam. Design by Nina.vn