Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Giá lúa gạo hôm nay ngày 05/11/2026 tại ĐBSCL ghi nhận một số giống lúa tươi tăng giá, nổi bật là DS1 lên 7.200 đồng/kg. Giao dịch lúa Thu Đông cải thiện, trong khi giá gạo nguyên liệu và giá chào xuất khẩu của Việt Nam ổn định.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
6.000 - 6.300 | - | 6.000 - 6.300 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.500 - 6.800 | - | 6.500 - 6.800 |
|
Lúa OM 5451 |
6.200 - 6.300 | +200 | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.500 - 6.800 | - | 6.500 - 6.800 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 05/11 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Giao dịch lúa Thu Đông cải thiện tại một số địa phương. Ở An Giang, thương lái hỏi mua nhiều hơn đối với những ruộng lúa gần ngày thu hoạch.
Tại Cần Thơ, Đồng Tháp, Tây Ninh, Vĩnh Long và Cà Mau, nông dân nâng giá chào bán và hoạt động mua bán cũng khá hơn.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 05/11
Gạo nguyên liệu phục vụ xuất khẩu nhìn chung giữ giá. IR 504 và CL 555 cùng được giao dịch ở mức 9.350 - 9.450 đồng/kg. Tại chợ lẻ, Nàng Nhen có mức niêm yết cao nhất trong nhóm được ghi nhận, ở 28.000 đồng/kg.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
- |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 | - | 17.000 - 18.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
14.000 - 15.000 |
- |
14.000 - 15.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 05/11 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Ở phân khúc nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, giá thu mua được ghi nhận theo từng chủng loại:
Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 05/11
Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm và cám giao dịch trong các khoảng giá sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 05/11
Thị trường bán lẻ ghi nhận giá theo từng loại gạo, với nhóm gạo thơm có nhiều mức giá khác nhau:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 05/11
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam không thay đổi so với ngày trước. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam, mức chào bán theo từng chủng loại gồm:
Trong nhóm gạo trắng 5% tấm được ghi nhận, Thái Lan chào giá cao hơn Pakistan và Ấn Độ:
Giá lúa gạo hôm nay nổi bật ở đà tăng của một số giống lúa tươi khi giao dịch Thu Đông cải thiện. Gạo nguyên liệu và giá chào xuất khẩu Việt Nam vẫn ổn định.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
2020 Copyright Gạo Phương Nam. Design by Nina.vn