Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/10/2026 tại ĐBSCL nhìn chung ít biến động, nhóm lúa thơm duy trì mặt bằng cao hơn một số giống phổ thông. Gạo nguyên liệu IR 504 được ghi nhận ở mức 8.750 - 8.850 đồng/kg; giá nếp ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, gạo Jasmine Việt Nam ở mức 515 - 519 USD/tấn.
Có thể bạn quan tâm:
|
Giống Lúa |
Giá Mua (VNĐ/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
|
Lúa IR 50404 |
5.800 - 6.000 | - | 5.800 - 6.000 |
|
Lúa Đài Thơm 8 |
6.300 - 6.500 | - | 6.300 - 6.500 |
|
Lúa OM 5451 |
6.000 - 6.200 | - | 6.000 - 6.200 |
|
Lúa OM 380 |
7.500 - 7.600 | - | 7.500 - 7.600 |
|
Lúa OM 18 |
6.400 - 6.600 | - | 6.400 - 6.600 |
|
Lúa 4218 |
6.200 - 6.400 | - | 6.200 - 6.400 |
Bảng giá lúa hôm nay 19/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Lúa OM 18 được thu mua trong khoảng 6.400 - 6.600 đồng/kg, còn Đài Thơm 8 ở mức 6.300 - 6.500 đồng/kg. Hai giống lúa thơm tiếp tục có mặt bằng giá cao hơn IR 50404 và OM 34.
Hoạt động mua bán đầu tuần còn chậm. DS1 nằm trong nhóm có giá cao, ở mức 6.500 - 6.600 đồng/kg; khoảng giá thu mua khác nhau theo từng giống.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá lúa tươi hiện được ghi nhận như sau:
Có thể bạn quan tâm:
Bảng giá Giá Gạo ST25 hôm nay tại Gạo Phương Nam
2. Giá gạo hôm nay ngày 19/10
Ở nhóm nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, bảng giá Lúa Gạo Việt ghi nhận các khoảng giá riêng cho IR 504 và CL 555.
Tại các chợ lẻ, giá bán duy trì theo từng chủng loại. Nàng Nhen có giá 28.000 đồng/kg, cao hơn nhóm gạo thơm Thái hạt dài và gạo trắng thông dụng.
Theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, giá gạo hiện được ghi nhận như sau:
|
Giá Gạo |
Giá Bán Tại Chợ (đồng/kg) |
Tăng (+), Giảm (-) |
Giá Mua Hôm Qua (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
|
Nếp ruột |
18.000 |
- |
18.000 |
|
Gạo thường |
14.000 - 15.000 |
- | 14.000 - 15.000 |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
- |
28.000 |
|
Gạo thơm thái hạt dài |
18.000 - 20.000 |
- |
18.000 - 20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
16.500 - 17.500 | - | 16.500 - 17.500 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
- |
22.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
- |
16.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 | - | 21.000 |
|
Gạo Sóc thường |
17.500 |
- |
17.500 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
- |
20.000 |
|
Gạo thơm Đài Loan |
21.000 |
- |
21.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
- |
22.000 |
Bảng giá gạo hôm nay 19/10 tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang)
Ở phân khúc nguyên liệu phục vụ xuất khẩu, giá thu mua được ghi nhận theo từng chủng loại:
Mặt hàng gạo phụ phẩm hôm nay ngày 19/10
Ở nhóm phụ phẩm, tấm thơm và cám giao dịch trong các khoảng giá sau:
Giá gạo tại các chợ lẻ hôm nay ngày 19/10
Thị trường bán lẻ ghi nhận giá theo từng loại gạo, với nhóm gạo thơm có nhiều mức giá khác nhau:
|
Giống Nếp |
Giá mua của thương lái (đồng/kg) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng/kg) |
| Nếp IR 4625 | 7.300 - 7.500 |
- |
|
Nếp 3 Tháng Khô |
9.600 - 9.700 | - |
Phân khúc nếp hôm nay tiếp tục ổn định. Giao dịch trên thị trường chưa ghi nhận biến động mới, giá nếp giữ nguyên so với phiên trước. Cụ thể:
Cập nhật Bảng giá Nếp Cái Hoa Vàng hôm nay
4. Giá gạo xuất khẩu trên thị trường hôm nay ngày 19/10
Giá gạo xuất khẩu Việt Nam được ghi nhận theo từng loại. Jasmine có mức chào bán cao hơn gạo thơm 5% tấm và gạo trắng 5% tấm:
Ở phân khúc gạo trắng 5% tấm, mức giá Thái Lan cao hơn Pakistan. Giá tại các thị trường được ghi nhận:
Giá lúa gạo hôm nay 19/10 ghi nhận thị trường ít biến động, lúa OM 18 và Đài Thơm 8 duy trì mặt bằng giá cao. Giá nếp ổn định; các mức gạo nguyên liệu và xuất khẩu được ghi nhận theo từng chủng loại.
Để cập nhật thêm nhiều hơn về thông tin "Giá Lúa Gạo Hôm Nay" hay "Giá Cà Phê Hôm Nay" vui lòng click xem tại đây.
Nguồn: VietNambiz
2020 Copyright Gạo Phương Nam. Design by Nina.vn